TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đoạn đường tiếng Anh là gì?

"đoạn đường" trong tiếng Anh là trek (danh từ), way (danh từ), stage (danh từ).

trek Danh từ

UK/tɹɛk/US/tɹɛk/

Nghĩa: Đoạn đường (đi bằng xe bò).

Xem đầy đủ từ "trek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Đoạn đường, quãng đường, khoảng cách.

  • it's a long way from Hanoicách Hà nội rất xa
  • to go a long wayđi xa

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stage Danh từ

UK/steɪd͡ʒ/US/steɪd͡ʒ/

Nghĩa: Đoạn đường, quãng đường, trạm.

  • to travel by easy stagesđi từng quãng ngắn một; đi một quãng lại nghỉ

Xem đầy đủ từ "stage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đoạn đường tiếng Anh là gì?

"đoạn đường" trong tiếng Anh là trek (danh từ), way (danh từ), stage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.