TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đo được tiếng Anh là gì?

"đo được" trong tiếng Anh là measure (nội động từ), measurable (tính từ), measurability (danh từ).

measure Nội động từ

UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/

Nghĩa: Đo được.

  • the floor measures 6 m by 4sàn nhà đo được 6 m chiều dài 4 m chiều rộng

Xem đầy đủ từ "measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measurable Tính từ

UK/ˈmɛʒəɹəbəl/US/ˈmɛʒəɹəbəl/

Nghĩa: Đo được, lường được.

Xem đầy đủ từ "measurable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measurability Danh từ

Nghĩa: Tính đo được, tính lường được.

Xem đầy đủ từ "measurability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

measurableness Danh từ

Nghĩa: Tính đo được, tính lường được.

Xem đầy đủ từ "measurableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đo được tiếng Anh là gì?

"đo được" trong tiếng Anh là measure (nội động từ), measurable (tính từ), measurability (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.