Đo được tiếng Anh là gì?
"đo được" trong tiếng Anh là measure (nội động từ), measurable (tính từ), measurability (danh từ).
measure Nội động từ
UK/ˈmɛʒ.ə/US/ˈmɛʒ.ɚ/
Nghĩa: Đo được.
- the floor measures 6 m by 4sàn nhà đo được 6 m chiều dài 4 m chiều rộng
measurable Tính từ
UK/ˈmɛʒəɹəbəl/US/ˈmɛʒəɹəbəl/
Nghĩa: Đo được, lường được.
measurability Danh từ
Nghĩa: Tính đo được, tính lường được.
measurableness Danh từ
Nghĩa: Tính đo được, tính lường được.
Câu hỏi thường gặp
Đo được tiếng Anh là gì?
"đo được" trong tiếng Anh là measure (nội động từ), measurable (tính từ), measurability (danh từ).