TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đun sôi tiếng Anh là gì?

"đun sôi" trong tiếng Anh là boil (động từ), seethe (động từ).

boil Động từ

UK/bɔɪ(ə)l/US/bɔɪ(ə)l/

Nghĩa: đun, đun sôi

Xem đầy đủ từ "boil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seethe Động từ

UK/siːð/US/sið/

Nghĩa: Nấu sôi, đun sôi.

Xem đầy đủ từ "seethe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đun sôi tiếng Anh là gì?

"đun sôi" trong tiếng Anh là boil (động từ), seethe (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.