seethe
UK/siːð/
US/sið/
giọng máy của trình duyệt
seethe nghĩa là sôi lên, sủi bọt lên, nấu sôi, đun sôi.
Nghĩa của seethe
Động từ
- Sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động.
- to be seething with hatredsôi sục căm thù
- enthusiam is seething in brainniềm phấn khởi đang sôi nổi trong tâm trí
- the country is seething with labour unrestcả vùng đang náo động lên vì công nhân đấu tranh
- Từ cổ,nghĩa cổ Nấu sôi, đun sôi.
Dạng từ của seethe
| Ngôi thứ ba số ít | seethes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | seething |
| Quá khứ phân từ | seethed |
| Quá khứ | seethed |
| Số nhiều | seethes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seethe
Đồng nghĩa
Họ từ của seethe
Câu hỏi thường gặp
seethe nghĩa là gì?
seethe (động từ) nghĩa là sôi lên, sủi bọt lên, nấu sôi, đun sôi.
seethe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của seethe: giọng Anh (UK) /siːð/, giọng Mỹ (US) /sið/.