TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

seethe

UK/siːð/ US/sið/ giọng máy của trình duyệt

seethe nghĩa là sôi lên, sủi bọt lên, nấu sôi, đun sôi.

Nghĩa của seethe

Động từ

  1. Sôi lên, sủi bọt lên, sôi sục, sôi nổi, dao động.
    • to be seething with hatredsôi sục căm thù
    • enthusiam is seething in brainniềm phấn khởi đang sôi nổi trong tâm trí
    • the country is seething with labour unrestcả vùng đang náo động lên vì công nhân đấu tranh
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Nấu sôi, đun sôi.

Dạng từ của seethe

Ngôi thứ ba số ítseethes
Hiện tại phân từ (-ing)seething
Quá khứ phân từseethed
Quá khứseethed
Số nhiềuseethes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seethe

Đồng nghĩa

Họ từ của seethe

Câu hỏi thường gặp

seethe nghĩa là gì?

seethe (động từ) nghĩa là sôi lên, sủi bọt lên, nấu sôi, đun sôi.

seethe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của seethe: giọng Anh (UK) /siːð/, giọng Mỹ (US) /sið/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.