TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ước lược tiếng Anh là gì?

"ước lược" trong tiếng Anh là abbreviate (ngoại động từ), cancellation (danh từ), abbreviation (danh từ).

abbreviate Ngoại động từ

UK/əˈbɹiː.vi.eɪt/US/əˈbɹi.vi.eɪt/

Nghĩa: Ước lược, rút gọn.

Xem đầy đủ từ "abbreviate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cancellation Danh từ

US/kænsəˈleɪʃən/

Nghĩa: Sự khử, sự ước lược.

Xem đầy đủ từ "cancellation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abbreviation Danh từ

UK/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/US/əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/

Nghĩa: Sự ước lược, sự rút gọn.

Xem đầy đủ từ "abbreviation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ước lược tiếng Anh là gì?

"ước lược" trong tiếng Anh là abbreviate (ngoại động từ), cancellation (danh từ), abbreviation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.