Ước lược tiếng Anh là gì?
"ước lược" trong tiếng Anh là abbreviate (ngoại động từ), cancellation (danh từ), abbreviation (danh từ).
abbreviate Ngoại động từ
UK/əˈbɹiː.vi.eɪt/US/əˈbɹi.vi.eɪt/
Nghĩa: Ước lược, rút gọn.
cancellation Danh từ
US/kænsəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự khử, sự ước lược.
abbreviation Danh từ
UK/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/US/əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/
Nghĩa: Sự ước lược, sự rút gọn.
Câu hỏi thường gặp
Ước lược tiếng Anh là gì?
"ước lược" trong tiếng Anh là abbreviate (ngoại động từ), cancellation (danh từ), abbreviation (danh từ).