Ướt sũng tiếng Anh là gì?
"ướt sũng" trong tiếng Anh là sopping (tính từ), sop (nội động từ), wringing (tính từ).
sopping Tính từ
US/ˈsɑːp.piɳ/
Nghĩa: Ướt sũng, sũng nước.
sop Nội động từ
UK/sɒp/US/sɑp/
Nghĩa: Ướt sũng.
- to be sopping with rainsũng nước mưa
wringing Tính từ
US/ˈrɪ.ŋiɳ/
Nghĩa: Ướt sũng (quần áo quá ướt đến mức có thể vắt ra nhiều nước).
dripping Tính từ
UK/ˈdɹɪpɪŋ/US/ˈdɹɪpɪŋ/
Nghĩa: Ướt sũng, ướt đẫm.
- to be dripping with bloodđẫm máu
Câu hỏi thường gặp
Ướt sũng tiếng Anh là gì?
"ướt sũng" trong tiếng Anh là sopping (tính từ), sop (nội động từ), wringing (tính từ).