Ưa hơn tiếng Anh là gì?
"ưa hơn" trong tiếng Anh là prefer (động từ), preferably (phó từ), preference (danh từ).
prefer Động từ
Nghĩa: Thích hơn, ưa hơn
- To prefer someting to something.Thích cái gì hơn cái gì
- To prefer beer to wine.Thích bia rượu hơn rượu vang
preferably Phó từ
UK/ˈpɹɛf.ɹəˌbli/US/ˈpɹɛf.ɹəˌbli/
Nghĩa: Hơn, thích hơn, ưa hơn.
preference Danh từ
UK/ˈpɹɛf(ə)ɹ(ə)ns/US/ˈpɹɛf(ə)ɹ(ə)ns/
Nghĩa: Sự thích hơn, sự ưa hơn.
- preference of A to (over) Bsự ưa A hơn B
Câu hỏi thường gặp
Ưa hơn tiếng Anh là gì?
"ưa hơn" trong tiếng Anh là prefer (động từ), preferably (phó từ), preference (danh từ).