TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ưu tiếng Anh là gì?

"ưu" trong tiếng Anh là excellent (tính từ), superior, sorrowful.

excellent Tính từ

UK/ˈɛk.sə.lənt/US/ˈɛk.sə.lənt/ giọng người thật

Nghĩa: xuất sắc, tuyệt vời, ưu

Xem đầy đủ từ "excellent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superior

UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "superior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sorrowful

UK/ˈsɒɹəʊfəl/US/ˈsɑɹoʊfəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "sorrowful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

optimal

UK/ˈɒptɪməl/US/ˈɑptɪməl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "optimal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ưu tiếng Anh là gì?

"ưu" trong tiếng Anh là excellent (tính từ), superior, sorrowful.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "excellent": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "superior": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sorrowful": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "optimal": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.