TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

superior

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/ US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

superior nghĩa là cao, cao cấp, ở trên, người cấp trên.

Nghĩa của superior

Tính từ

  1. Cao, cao cấp.
    • superior officersĩ quan cao cấp
  2. Ở trên.
    • superior letterschữ in trên dòng
  3. Khá hơn, nhiều hơn.
    • by superior wisdomdo khôn ngoan hơn
    • to be superior in speed to any other machinevề tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác
    • to be overcome by superior numbersbị thua vì số quân (địch) nhiều hơn
  4. Tốt, giỏi.
    • made of superior leatherlàm bằng loại da tốt
    • the superior personsnhững người giỏi
  5. Hợm hĩnh, trịch thượng.
    • a superior airdáng hợm hĩnh
  6. Thực vật học Thượng, trên.
    • superior ovarybầu thượng

Danh từ

  1. Người cấp trên.
  2. Người giỏi hơn, người khá hơn.
    • to have no superior in couragekhông ai can đảm bằng
  3. Trưởng tu viện.
    • Father Superiorcha trưởng viện, cha bề trên

Dạng từ của superior

So sánh hơnmore superior
So sánh nhấtmost superior
Số nhiềusuperiors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với superior

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của superior

Cụm từ, thành ngữ với superior

  • to rise superior to glory — Danh vọng không làm sờn lòng được.
  • superior to bribery — Không thể mua chuộc được.
  • superior monk — Thượng toạ.

Câu hỏi thường gặp

superior nghĩa là gì?

superior (tính từ, danh từ) nghĩa là cao, cao cấp, ở trên, người cấp trên.

superior phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của superior: giọng Anh (UK) /suːˈpɪə.ɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /sʊˈpɪɹ.i.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.