TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ấn bản tiếng Anh là gì?

"ấn bản" trong tiếng Anh là edition (danh từ), copy (danh từ), publication (danh từ).

edition Danh từ

UK/ɪˈdɪʃ(ə)n/US/ɪˈdɪʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Ấn bản; lần in, lần xuất bản.

Xem đầy đủ từ "edition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

copy Danh từ

UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/ giọng người thật

Nghĩa: bản in, ấn bản

Xem đầy đủ từ "copy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

publication Danh từ

UK/ˌpʌblɪˈkeɪʃ(ə)n/US/ˌpʌblɪˈkeɪʃ(ə)n/ giọng người thật

Nghĩa: Sự xuất bản (sách); ấn bản, sách báo xuất bản.

Xem đầy đủ từ "publication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ấn bản tiếng Anh là gì?

"ấn bản" trong tiếng Anh là edition (danh từ), copy (danh từ), publication (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "edition": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "copy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "publication": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).