TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ấy thế mà tiếng Anh là gì?

"ấy thế mà" trong tiếng Anh là notwithstanding (phó từ), still (phó từ).

notwithstanding Phó từ

UK/ˌnɒtwɪðˈstændɪŋ/US/ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/

Nghĩa: Cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên.

  • there were remonstrances, but he presisted notwithstandingcao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng

Xem đầy đủ từ "notwithstanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

still Phó từ

UK/ˈstɪl/US/ˈstɪl/

Nghĩa: Tuy nhiên, ấy thế mà.

  • he is old and still he is ableông ấy già rồi ấy thế mà vẫn có đủ năng lực

Xem đầy đủ từ "still": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ấy thế mà tiếng Anh là gì?

"ấy thế mà" trong tiếng Anh là notwithstanding (phó từ), still (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.