TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

notwithstanding

UK/ˌnɒtwɪðˈstændɪŋ/ US/ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

notwithstanding nghĩa là cũng cứ, ấy thế mà, mặc dù, bất kể.

Nghĩa của notwithstanding

Phó từ

  1. Cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên.
    • there were remonstrances, but he presisted notwithstandingcao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng

Giới từ

  1. Mặc dù, bất kể.
    • notwithstanding the rainmặc dù trời mưa

Liên từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Tuy, dù.
    • he went notwithstanding [that] he was ordered not tomặc dù người ta đã ra lệnh cho nó không được đi nó vẫn cứ đi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notwithstanding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

notwithstanding nghĩa là gì?

notwithstanding (phó từ, giới từ, liên từ) nghĩa là cũng cứ, ấy thế mà, mặc dù, bất kể.

notwithstanding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của notwithstanding: giọng Anh (UK) /ˌnɒtwɪðˈstændɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.