notwithstanding
UK/ˌnɒtwɪðˈstændɪŋ/
US/ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
notwithstanding nghĩa là cũng cứ, ấy thế mà, mặc dù, bất kể.
Nghĩa của notwithstanding
Phó từ
- Cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên.
- there were remonstrances, but he presisted notwithstandingcao nhiều người can gián, ấy thế mà nó vẫn cứ khăng khăng
Giới từ
- Mặc dù, bất kể.
- notwithstanding the rainmặc dù trời mưa
Liên từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Tuy, dù.
- he went notwithstanding [that] he was ordered not tomặc dù người ta đã ra lệnh cho nó không được đi nó vẫn cứ đi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với notwithstanding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
notwithstanding nghĩa là gì?
notwithstanding (phó từ, giới từ, liên từ) nghĩa là cũng cứ, ấy thế mà, mặc dù, bất kể.
notwithstanding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của notwithstanding: giọng Anh (UK) /ˌnɒtwɪðˈstændɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˌnɑtwɪθˈstændɪŋ/.