TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ẩm thấp tiếng Anh là gì?

"ẩm thấp" trong tiếng Anh là damp (tính từ), humid, steamy (tính từ).

damp Tính từ

US/ˈdeə̯mp/

Nghĩa: Ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt.

Xem đầy đủ từ "damp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humid

UK/ˈhjuːmɪd/US/ˈhjuːmɪd/

Xem đầy đủ từ "humid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steamy Tính từ

UK/ˈstiː.mi/US/ˈstiː.mi/

Nghĩa: Đầy hơi nước, ẩm thấp.

Xem đầy đủ từ "steamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dank

US/ˈdeɪ̯ŋk/

Xem đầy đủ từ "dank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waterish Tính từ

US/ˈwɔ.tɜː.ɪʃ/

Nghĩa: Ẩm thấp (không khí).

Xem đầy đủ từ "waterish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steaminess Danh từ

UK/ˈstiːminɪs/US/ˈstiminɪs/

Nghĩa: Sự đầy hơi nước, sự ẩm thấp (khí hậu).

Xem đầy đủ từ "steaminess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ẩm thấp tiếng Anh là gì?

"ẩm thấp" trong tiếng Anh là damp (tính từ), humid, steamy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.