TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ẩm thực tiếng Anh là gì?

"ẩm thực" trong tiếng Anh là cuisine (danh từ), gastronomy (danh từ).

cuisine Danh từ

UK/kwɪˈziːn/US/kwɪˈziːn/

Nghĩa: Ẩm thực, cách nấu nướng.

Xem đầy đủ từ "cuisine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gastronomy Danh từ

UK/ɡæˈstɹɒnəmi/US/ɡæˈstɹɒnəmi/

Nghĩa: Ẩm thực; mĩ thực học.

Xem đầy đủ từ "gastronomy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ẩm thực tiếng Anh là gì?

"ẩm thực" trong tiếng Anh là cuisine (danh từ), gastronomy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.