Ẩm thực tiếng Anh là gì?
"ẩm thực" trong tiếng Anh là cuisine (danh từ), gastronomy (danh từ).
cuisine Danh từ
UK/kwɪˈziːn/US/kwɪˈziːn/
Nghĩa: Ẩm thực, cách nấu nướng.
gastronomy Danh từ
UK/ɡæˈstɹɒnəmi/US/ɡæˈstɹɒnəmi/
Nghĩa: Ẩm thực; mĩ thực học.
Câu hỏi thường gặp
Ẩm thực tiếng Anh là gì?
"ẩm thực" trong tiếng Anh là cuisine (danh từ), gastronomy (danh từ).