TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cuisine

UK/kwɪˈziːn/ US/kwɪˈziːn/ giọng máy của trình duyệt

cuisine nghĩa là ẩm thực, cách nấu nướng.

Nghĩa của cuisine

Danh từ

  1. Ẩm thực, cách nấu nướng.

Dạng từ của cuisine

Số nhiềucuisines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cuisine

Đồng nghĩa

Họ từ của cuisine

Câu hỏi thường gặp

cuisine nghĩa là gì?

cuisine (danh từ) nghĩa là ẩm thực, cách nấu nướng.

cuisine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cuisine: giọng Anh (UK) /kwɪˈziːn/, giọng Mỹ (US) /kwɪˈziːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.