TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ẩn dụ tiếng Anh là gì?

"ẩn dụ" trong tiếng Anh là metaphor (danh từ), metaphorical (tính từ), metaphoric (tính từ).

metaphor Danh từ

UK/ˈmɛt.ə.fə/US/ˈmɛt.ə.foɹ/ giọng người thật

Nghĩa: ẩn dụ

Xem đầy đủ từ "metaphor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metaphorical Tính từ

UK/ˌmɛtəˈfɒɹɪkəl/US/ˌmɛtəˈfoɹɪkəl/ giọng người thật

Nghĩa: Ẩn dụ.

Xem đầy đủ từ "metaphorical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

metaphoric Tính từ

US/ˈmɛ.tə.ˌfɔ.r.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ẩn dụ.

Xem đầy đủ từ "metaphoric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ẩn dụ tiếng Anh là gì?

"ẩn dụ" trong tiếng Anh là metaphor (danh từ), metaphorical (tính từ), metaphoric (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "metaphor": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "metaphorical": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.