metaphor
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛt.ə.fə/
US/ˈmɛt.ə.foɹ/
giọng máy của trình duyệt
metaphor nghĩa là phép ẩn dụ, ẩn dụ.
Nghĩa của metaphor
Danh từ
- Văn học Phép ẩn dụ.
Dạng từ của metaphor
| Số nhiều | metaphors |
| Ngôi thứ ba số ít | metaphors |
| Hiện tại phân từ (-ing) | metaphoring |
| Quá khứ phân từ | metaphored |
| Quá khứ | metaphored |
Họ từ của metaphor
Câu hỏi thường gặp
metaphor nghĩa là gì?
metaphor (danh từ) nghĩa là phép ẩn dụ, ẩn dụ.
metaphor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metaphor: giọng Anh (UK) /ˈmɛt.ə.fə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛt.ə.foɹ/.