TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

metaphor

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɛt.ə.fə/ US/ˈmɛt.ə.foɹ/ giọng máy của trình duyệt

metaphor nghĩa là phép ẩn dụ, ẩn dụ.

Nghĩa của metaphor

Danh từ

  1. Văn học Phép ẩn dụ.

Dạng từ của metaphor

Số nhiềumetaphors
Ngôi thứ ba số ítmetaphors
Hiện tại phân từ (-ing)metaphoring
Quá khứ phân từmetaphored
Quá khứmetaphored

Họ từ của metaphor

Câu hỏi thường gặp

metaphor nghĩa là gì?

metaphor (danh từ) nghĩa là phép ẩn dụ, ẩn dụ.

metaphor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của metaphor: giọng Anh (UK) /ˈmɛt.ə.fə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɛt.ə.foɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.