TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ốm mòn tiếng Anh là gì?

"ốm mòn" trong tiếng Anh là pine (động từ), languishment (danh từ), languishing (tính từ).

pine Động từ

UK/paɪn/US/paɪn/ giọng máy

Nghĩa: Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).

Xem đầy đủ từ "pine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

languishment Danh từ

US/ˈlæŋ.ɡwɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ốm mòn, sự tiều tuỵ.

Xem đầy đủ từ "languishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

languishing Tính từ

US/ˈlæŋ.ɡwɪ.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ốm mòn, tiều tuỵ.

Xem đầy đủ từ "languishing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ốm mòn tiếng Anh là gì?

"ốm mòn" trong tiếng Anh là pine (động từ), languishment (danh từ), languishing (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.