Ốm mòn tiếng Anh là gì?
"ốm mòn" trong tiếng Anh là pine (động từ), languishment (danh từ), languishing (tính từ).
pine Động từ
UK/paɪn/US/paɪn/ giọng máy
Nghĩa: Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).
languishment Danh từ
US/ˈlæŋ.ɡwɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ốm mòn, sự tiều tuỵ.
languishing Tính từ
US/ˈlæŋ.ɡwɪ.ʃiɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ốm mòn, tiều tuỵ.
Câu hỏi thường gặp
Ốm mòn tiếng Anh là gì?
"ốm mòn" trong tiếng Anh là pine (động từ), languishment (danh từ), languishing (tính từ).