pine
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/paɪn/
US/paɪn/
giọng máy của trình duyệt
pine nghĩa là cây thông, gỗ thông, tiều tuỵ, héo hon.
Nghĩa của pine
Danh từ
- countable, uncountable Cây thông.
- Gỗ thông.
- archaic, except, Caribbean, Guyana, South Africa, Australia Dứa.
- archaic Sự mong muốn, thiết tha vô vọng.
Động từ
- intransitive Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).
- Mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon.
Dạng từ của pine
| Số nhiều | pines |
| Ngôi thứ ba số ít | pines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pining |
| Quá khứ phân từ | pined |
| Quá khứ | pined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pine
Đồng nghĩa
Họ từ của pine
Câu hỏi thường gặp
pine nghĩa là gì?
pine (danh từ, động từ) nghĩa là cây thông, gỗ thông, tiều tuỵ, héo hon.
pine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pine: giọng Anh (UK) /paɪn/, giọng Mỹ (US) /paɪn/.