TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pine

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/paɪn/ US/paɪn/ giọng máy của trình duyệt

pine nghĩa là cây thông, gỗ thông, tiều tuỵ, héo hon.

Nghĩa của pine

Danh từ

  1. countable, uncountable Cây thông.
  2. Gỗ thông.
  3. archaic, except, Caribbean, Guyana, South Africa, Australia Dứa.
  4. archaic Sự mong muốn, thiết tha vô vọng.

Động từ

  1. intransitive Tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...).
  2. Mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon.

Dạng từ của pine

Số nhiềupines
Ngôi thứ ba số ítpines
Hiện tại phân từ (-ing)pining
Quá khứ phân từpined
Quá khứpined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pine

Đồng nghĩa

Họ từ của pine

Câu hỏi thường gặp

pine nghĩa là gì?

pine (danh từ, động từ) nghĩa là cây thông, gỗ thông, tiều tuỵ, héo hon.

pine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pine: giọng Anh (UK) /paɪn/, giọng Mỹ (US) /paɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.