TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ống nói tiếng Anh là gì?

"ống nói" trong tiếng Anh là microphone (danh từ), speaking-tube (danh từ), transmitter (danh từ).

microphone Danh từ

UK/ˈmaɪ.kɹəˌfəʊn/US/ˈmaɪ.kɹəˌfoʊn/

Nghĩa: Micrô, ống nói, máy vi âm.

Xem đầy đủ từ "microphone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speaking-tube Danh từ

Nghĩa: Ống nói.

Xem đầy đủ từ "speaking-tube": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transmitter Danh từ

US/træns.ˈmɪ.tə/

Nghĩa: Ống nói (của máy điện thoại).

Xem đầy đủ từ "transmitter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nipple Danh từ

UK/ˈnɪp.əl/US/ˈnɪp.əl/

Nghĩa: Miếng nối, ống nói (có chân ốc).

Xem đầy đủ từ "nipple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ống nói tiếng Anh là gì?

"ống nói" trong tiếng Anh là microphone (danh từ), speaking-tube (danh từ), transmitter (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.