TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ổ bánh mì tiếng Anh là gì?

"ổ bánh mì" trong tiếng Anh là loaf (danh từ), loaves (danh từ).

loaf Danh từ

UK/ləʊf/US/loʊf/

Nghĩa: Ổ bánh mì.

  • Tom wanted me to tell you to buy a couple of loaves of bread on your way home.Tom muốn tôi dặn bạn mua một vài ổ bánh mì trên đường về nhà.
  • The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels.Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.

Xem đầy đủ từ "loaf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loaves Danh từ

Nghĩa: Ổ bánh mì.

  • Tom wanted me to tell you to buy a couple of loaves of bread on your way home.Tom muốn tôi dặn bạn mua một vài ổ bánh mì trên đường về nhà.

Xem đầy đủ từ "loaves": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ổ bánh mì tiếng Anh là gì?

"ổ bánh mì" trong tiếng Anh là loaf (danh từ), loaves (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.