Ổ bánh mì tiếng Anh là gì?
"ổ bánh mì" trong tiếng Anh là loaf (danh từ), loaves (danh từ).
loaf Danh từ
UK/ləʊf/US/loʊf/
Nghĩa: Ổ bánh mì.
- Tom wanted me to tell you to buy a couple of loaves of bread on your way home.Tom muốn tôi dặn bạn mua một vài ổ bánh mì trên đường về nhà.
- The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels.Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.
loaves Danh từ
Nghĩa: Ổ bánh mì.
- Tom wanted me to tell you to buy a couple of loaves of bread on your way home.Tom muốn tôi dặn bạn mua một vài ổ bánh mì trên đường về nhà.
Câu hỏi thường gặp
Ổ bánh mì tiếng Anh là gì?
"ổ bánh mì" trong tiếng Anh là loaf (danh từ), loaves (danh từ).