TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loaf

UK/ləʊf/ US/loʊf/ giọng máy của trình duyệt

loaf nghĩa là ổ bánh mì, cối đường, cuộn thành bắp, đi tha thẩn.

Nghĩa của loaf

Danh từ

  1. Ổ bánh mì.
  2. Cối đường (khối đường hình nón).
  3. Bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp).
  4. Từ lóng Cái đầu.
  5. Sự đi chơi rong; sự lười nhác.
    • to be on the loafđi chơi rong

Nội động từ

  1. Cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...).

Động từ

  1. Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác.

Dạng từ của loaf

Số nhiềuloaves
Ngôi thứ ba số ítloafs
Hiện tại phân từ (-ing)loafing
Quá khứ phân từloafed
Quá khứloafed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loaf

Đồng nghĩa

Họ từ của loaf

Cụm từ, thành ngữ với loaf

  • half a loaf is better than no bread — Có ít còn hơn không.
  • loaves and fishes — Bổng lộc.
  • to use one's loaf — Vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình.

Câu ví dụ với loaf

  • The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels. Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.
  • Tom wanted me to tell you to buy a couple of loaves of bread on your way home. Tom muốn tôi dặn bạn mua một vài ổ bánh mì trên đường về nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

loaf nghĩa là gì?

loaf (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là ổ bánh mì, cối đường, cuộn thành bắp, đi tha thẩn.

loaf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loaf: giọng Anh (UK) /ləʊf/, giọng Mỹ (US) /loʊf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.