loaf
UK/ləʊf/
US/loʊf/
giọng máy của trình duyệt
loaf nghĩa là ổ bánh mì, cối đường, cuộn thành bắp, đi tha thẩn.
Nghĩa của loaf
Danh từ
- Ổ bánh mì.
- Cối đường (khối đường hình nón).
- Bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp).
- Từ lóng Cái đầu.
- Sự đi chơi rong; sự lười nhác.
- to be on the loafđi chơi rong
Nội động từ
- Cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...).
Động từ
- Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác.
Dạng từ của loaf
| Số nhiều | loaves |
| Ngôi thứ ba số ít | loafs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | loafing |
| Quá khứ phân từ | loafed |
| Quá khứ | loafed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loaf
Đồng nghĩa
Họ từ của loaf
Cụm từ, thành ngữ với loaf
- half a loaf is better than no bread — Có ít còn hơn không.
- loaves and fishes — Bổng lộc.
- to use one's loaf — Vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình.
Câu ví dụ với loaf
- The loaf of bread was adorned with ornate tiny squirrels. Ổ bánh mì được tô điểm bằng những chú sóc nhỏ xíu được làm rất tỉ mỉ.
- Tom wanted me to tell you to buy a couple of loaves of bread on your way home. Tom muốn tôi dặn bạn mua một vài ổ bánh mì trên đường về nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
loaf nghĩa là gì?
loaf (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là ổ bánh mì, cối đường, cuộn thành bắp, đi tha thẩn.
loaf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loaf: giọng Anh (UK) /ləʊf/, giọng Mỹ (US) /loʊf/.