Ở nước ngoài tiếng Anh là gì?
"ở nước ngoài" trong tiếng Anh là abroad (phó từ), foreign (tính từ).
abroad Phó từ
UK/əˈbɹɔːd/US/əˈbɹɔd/
Nghĩa: Ở nước ngoài, ra nước ngoài.
- He's been abroad for six years now.Anh ấy ở nước ngoài đã sáu năm nay.
- to live abroadsống ở nước ngoài
foreign Tính từ
UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/
Nghĩa: Nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, ngoại quốc.
- foreign languagetiếng nước ngoài, ngoại ngữ
- foreign tradengoại thương
Câu hỏi thường gặp
Ở nước ngoài tiếng Anh là gì?
"ở nước ngoài" trong tiếng Anh là abroad (phó từ), foreign (tính từ).