TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở nước ngoài tiếng Anh là gì?

"ở nước ngoài" trong tiếng Anh là abroad (phó từ), foreign (tính từ).

abroad Phó từ

UK/əˈbɹɔːd/US/əˈbɹɔd/

Nghĩa: Ở nước ngoài, ra nước ngoài.

  • He's been abroad for six years now.Anh ấy ở nước ngoài đã sáu năm nay.
  • to live abroadsống ở nước ngoài

Xem đầy đủ từ "abroad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreign Tính từ

UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/

Nghĩa: Nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, ngoại quốc.

  • foreign languagetiếng nước ngoài, ngoại ngữ
  • foreign tradengoại thương

Xem đầy đủ từ "foreign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở nước ngoài tiếng Anh là gì?

"ở nước ngoài" trong tiếng Anh là abroad (phó từ), foreign (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.