Ở phía trước tiếng Anh là gì?
"ở phía trước" trong tiếng Anh là front (tính từ), fore (tính từ).
front Tính từ
UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/
Nghĩa: Đằng trước, về phía trước, ở phía trước.
- Tom waited for Mary in front of the school.Tom đã chờ Mary ở phía trước cổng trường.
- I'll wait for you in front of the school.Tôi sẽ đợi bạn ở phía trước của trường.
fore Tính từ
UK/fɔː/US/fɔɹ/
Nghĩa: Ở phía trước, đằng trước.
Câu hỏi thường gặp
Ở phía trước tiếng Anh là gì?
"ở phía trước" trong tiếng Anh là front (tính từ), fore (tính từ).