TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở phía trước tiếng Anh là gì?

"ở phía trước" trong tiếng Anh là front (tính từ), fore (tính từ).

front Tính từ

UK/fɹʌnt/US/fɹʌnt/

Nghĩa: Đằng trước, về phía trước, ở phía trước.

  • Tom waited for Mary in front of the school.Tom đã chờ Mary ở phía trước cổng trường.
  • I'll wait for you in front of the school.Tôi sẽ đợi bạn ở phía trước của trường.

Xem đầy đủ từ "front": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fore Tính từ

UK/fɔː/US/fɔɹ/

Nghĩa: Ở phía trước, đằng trước.

Xem đầy đủ từ "fore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở phía trước tiếng Anh là gì?

"ở phía trước" trong tiếng Anh là front (tính từ), fore (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.