TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ở trung tâm tiếng Anh là gì?

"ở trung tâm" trong tiếng Anh là central (tính từ), centric (tính từ), centrical (tính từ).

central Tính từ

UK/ˈsɛntɹ(ə)l/US/ˈsɛntɹ(ə)l/

Nghĩa: Ở giữa, ở trung tâm; trung ương.

  • the central governmentchính quyền trung ương
  • my house is very centralnhà tôi ở rất gần trung tâm (thành phố...)

Xem đầy đủ từ "central": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centric Tính từ

UK/ˈsɛntrɪk/US/ˈsɛntrɪk/

Nghĩa: Chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm.

Xem đầy đủ từ "centric": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

centrical Tính từ

UK/ˈsɛntɹɪkəl/US/ˈsɛntɹəkəl/

Nghĩa: Chỗ chính giữa (thuộc) tung tâm; ở giữa, ở trung tâm.

Xem đầy đủ từ "centrical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ở trung tâm tiếng Anh là gì?

"ở trung tâm" trong tiếng Anh là central (tính từ), centric (tính từ), centrical (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.