Ủy nhiệm tiếng Anh là gì?
"ủy nhiệm" trong tiếng Anh là credential (tính từ), mandate (ngoại động từ).
credential Tính từ
UK/kɹɪˈdɛnʃəl/US/kɹɪˈdɛnʃəl/
Nghĩa: Ủy nhiệm.
mandate Ngoại động từ
UK/ˈmændeɪt/US/ˈmeə̯ndeɪ̯t/
Nghĩa: Ủy quyền, ủy nhiệm.
Câu hỏi thường gặp
Ủy nhiệm tiếng Anh là gì?
"ủy nhiệm" trong tiếng Anh là credential (tính từ), mandate (ngoại động từ).