TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ủy nhiệm tiếng Anh là gì?

"ủy nhiệm" trong tiếng Anh là credential (tính từ), mandate (ngoại động từ).

credential Tính từ

UK/kɹɪˈdɛnʃəl/US/kɹɪˈdɛnʃəl/

Nghĩa: Ủy nhiệm.

Xem đầy đủ từ "credential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mandate Ngoại động từ

UK/ˈmændeɪt/US/ˈmeə̯ndeɪ̯t/

Nghĩa: Ủy quyền, ủy nhiệm.

Xem đầy đủ từ "mandate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ủy nhiệm tiếng Anh là gì?

"ủy nhiệm" trong tiếng Anh là credential (tính từ), mandate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.