TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ai ai tiếng Anh là gì?

"ai ai" trong tiếng Anh là everyone (danh từ), everybody (danh từ), each and all (cụm từ).

everyone Danh từ

UK/ˈɛv.ɹiː.wʌn/US/ˈɛv.ɹiː.wʌn/

Nghĩa: Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.

  • everybody elsemọi người khác; tất cả những người khác
  • everybody knowsmọi người đều biết, ai ai cũng biết

Xem đầy đủ từ "everyone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

everybody Danh từ

UK/ˈɛv.ɹi.bɒ.di/US/ˈɛv.ɹiˌbɑ.di/

Nghĩa: Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.

  • everybody elsemọi người khác; tất cả những người khác
  • everybody knowsmọi người đều biết, ai ai cũng biết

Xem đầy đủ từ "everybody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

each and all Cụm từ

Nghĩa: Tất cả mọi người, ai ai.

Xem đầy đủ từ "each and all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ai ai tiếng Anh là gì?

"ai ai" trong tiếng Anh là everyone (danh từ), everybody (danh từ), each and all (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.