everybody
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛv.ɹi.bɒ.di/
US/ˈɛv.ɹiˌbɑ.di/
giọng máy của trình duyệt
everybody nghĩa là mọi người, tất cả mọi người.
Nghĩa của everybody
Danh từ
- Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.
- everybody elsemọi người khác; tất cả những người khác
- everybody knowsmọi người đều biết, ai ai cũng biết
Đại từ
- Mọi người.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với everybody
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với everybody
- Everybody wants to live a happy life. Ai cũng muốn sống một cuộc đời hạnh phúc.
- Except for one person, everybody went home. Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
- Everybody in the building felt the earthquake. Mọi người trong tòa nhà đều cảm nhận được động đất.
- Everybody wants to have a happy life. Ai cũng muốn có một cuộc sống hạnh phúc.
- Everybody knows that two and two make four. Ai cũng biết rằng hai thêm hai bằng bốn.
- Tom wanted everybody to come to his party. Tom đã muốn tất cả mọi người đến bữa tiệc của cậu ta.
- He told everybody he was thirsty. Anh ấy nói với mọi người rằng anh khát nước.
- Everybody knows that Tom is lying. Ai cũng biết là Tom đang nói dối.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
everybody nghĩa là gì?
everybody (danh từ, đại từ) nghĩa là mọi người, tất cả mọi người.
everybody phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của everybody: giọng Anh (UK) /ˈɛv.ɹi.bɒ.di/, giọng Mỹ (US) /ˈɛv.ɹiˌbɑ.di/.