everyone
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛv.ɹiː.wʌn/
US/ˈɛv.ɹiː.wʌn/
giọng máy của trình duyệt
everyone nghĩa là mọi người, tất cả mọi người.
Nghĩa của everyone
Danh từ
- Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.
- everybody elsemọi người khác; tất cả những người khác
- everybody knowsmọi người đều biết, ai ai cũng biết
Đại từ
- Mọi người.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với everyone
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với everyone
- Everyone wants to meet you. You're famous! Mọi người muốn gặp bạn. bạn nổi tiếng!
- Everyone is master in his own house. Anh hùng nào giang sơn nấy.
- Tom isn't sure that everyone saw Mary. Tom không chắc rằng mọi người đã nhìn thấy Mary.
- Everyone is looking at the beautiful girl. Mọi người đều đang nhìn cô gái xinh đẹp.
- Everyone was very happy at the party. Mọi người đều đã rất vui vẻ trong bữa tiệc.
- Everyone in the car accident is dead. Tất cả mọi người trong vụ tai nạn xe hơi đều đã chết.
- When spring arrives, everyone gets up early. Khi mùa xuân đến, ai cũng dậy sớm.
- Everyone is more or less interested in art. Ai cũng ít nhiều có chút quan tâm đến nghệ thuật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
everyone nghĩa là gì?
everyone (danh từ, đại từ) nghĩa là mọi người, tất cả mọi người.
everyone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của everyone: giọng Anh (UK) /ˈɛv.ɹiː.wʌn/, giọng Mỹ (US) /ˈɛv.ɹiː.wʌn/.