TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ai cập tiếng Anh là gì?

"ai cập" trong tiếng Anh là Egypt (danh từ riêng), egyptian (tính từ), gippy (danh từ).

Egypt Danh từ riêng

UK/ˈiːd͡ʒɪpt/US/ˈi.d͡ʒɪpt/

Nghĩa: Ai Cập.

  • This tree does not grow in Egypt but in Syria.Cái cây này không mọc ở Ai Cập mà mọc ở Syria.
  • Sami and I grew up in Egypt.Sami và tôi lớn lên ở Ai Cập.

Xem đầy đủ từ "Egypt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

egyptian Tính từ

UK/ɪˈd͡ʒɪpʃn̩/US/əˈd͡ʒɪpʃən/

Nghĩa: Ai Cập

  • Sami first came to Canada 36 years ago as an Egyptian immigrant.Sami đến Canada 36 năm trước với tư cách là người nhập cư Ai Cập.

Xem đầy đủ từ "egyptian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gippy Danh từ

Nghĩa: Người Ai Cập.

Xem đầy đủ từ "gippy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ai cập tiếng Anh là gì?

"ai cập" trong tiếng Anh là Egypt (danh từ riêng), egyptian (tính từ), gippy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.