TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Anh con bác tiếng Anh là gì?

"anh con bác" trong tiếng Anh là cousin (danh từ), first-cousin (danh từ), second cousin (danh từ).

cousin Danh từ

UK/ˈkʌzn̩/US/ˈkʌz(ə)n/

Nghĩa: Anh (em họ); anh con bác, em con chú; anh (em) con cô con cậu; anh (em) con dì; anh cháu bác, em cháu chú.

Xem đầy đủ từ "cousin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

first-cousin Danh từ

US/ˈfɜːst.ˈkə.zən/

Nghĩa: Anh con bác, chị con bác, em con chú, em con cậu, em con cô, em con dì.

Xem đầy đủ từ "first-cousin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second cousin Danh từ

Nghĩa: Anh (chị) con bác, em con chú họ; anh (chị, em) con cô con cậu họ.

Xem đầy đủ từ "second cousin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Anh con bác tiếng Anh là gì?

"anh con bác" trong tiếng Anh là cousin (danh từ), first-cousin (danh từ), second cousin (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.