TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bà ấy tiếng Anh là gì?

"bà ấy" trong tiếng Anh là she (đại từ), her (danh từ), stick-in-the-mud (danh từ).

she Đại từ

UK/ʃiː/US/ʃi/

Nghĩa: Nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...

  • She bought a book at the shop.Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó.
  • she sings beautifullychị ấy hát hay

Xem đầy đủ từ "she": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

her Danh từ

UK/hɜː/US/hɝ/

Nghĩa: Nó, cô ấy, bà ấy, chị ấy...

  • give it herđưa cái đó cho cô ấy
  • was that her?có phải cô ta đó không?

Xem đầy đủ từ "her": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick-in-the-mud Danh từ

UK/ˈstɪk.ɪn.ðəˌmʌd/US/ˈstɪk.ɪn.ðəˌmʌd/

Nghĩa: Ông ấy, bà ấy, ông gì, bà gì.

Xem đầy đủ từ "stick-in-the-mud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bà ấy tiếng Anh là gì?

"bà ấy" trong tiếng Anh là she (đại từ), her (danh từ), stick-in-the-mud (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.