TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bài tóm tắt tiếng Anh là gì?

"bài tóm tắt" trong tiếng Anh là abbreviation (danh từ), summary (danh từ), run-down (danh từ).

abbreviation Danh từ

UK/əˌbɹiː.viˈeɪ.ʃən/US/əˌbɹi.viˈeɪ.ʃn̩/

Nghĩa: sự tóm tắt, sự rút ngắn, bài tóm tắt

Xem đầy đủ từ "abbreviation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

summary Danh từ

UK/ˈsʌm.ə.ɹi/US/ˈsʌm.ə.ɹi/

Nghĩa: Bài tóm tắt

Xem đầy đủ từ "summary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run-down Danh từ

US/ˈrən.ˈdɑʊn/

Nghĩa: Bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt.

Xem đầy đủ từ "run-down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bài tóm tắt tiếng Anh là gì?

"bài tóm tắt" trong tiếng Anh là abbreviation (danh từ), summary (danh từ), run-down (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.