TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

run-down

US/ˈrən.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

run-down nghĩa là kiệt sức, hết dây, chết, bài tóm tắt.

Nghĩa của run-down

Tính từ

  1. Kiệt sức.
  2. Hết dây, chết (đồng hồ).
  3. Ọp ẹp, long tai gãy ngõng.

Danh từ

  1. Bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt.

Cụm động từ

  1. Chạy xuống.

Dạng từ của run-down

Ngôi thứ ba số ítruns down
Hiện tại phân từ (-ing)running down
Quá khứran down
Quá khứ phân từrun down
So sánh hơnmore run-down
So sánh nhấtmost run-down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run-down

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

run-down nghĩa là gì?

run-down (tính từ, danh từ, cụm động từ) nghĩa là kiệt sức, hết dây, chết, bài tóm tắt.

run-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của run-down: giọng Mỹ (US) /ˈrən.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.