run-down
US/ˈrən.ˈdɑʊn/
giọng máy của trình duyệt
run-down nghĩa là kiệt sức, hết dây, chết, bài tóm tắt.
Nghĩa của run-down
Tính từ
- Kiệt sức.
- Hết dây, chết (đồng hồ).
- Ọp ẹp, long tai gãy ngõng.
Danh từ
- Bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt.
Cụm động từ
- Chạy xuống.
Dạng từ của run-down
| Ngôi thứ ba số ít | runs down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | running down |
| Quá khứ | ran down |
| Quá khứ phân từ | run down |
| So sánh hơn | more run-down |
| So sánh nhất | most run-down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với run-down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
run-down nghĩa là gì?
run-down (tính từ, danh từ, cụm động từ) nghĩa là kiệt sức, hết dây, chết, bài tóm tắt.
run-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của run-down: giọng Mỹ (US) /ˈrən.ˈdɑʊn/.