Bàn bạc chi tiết tiếng Anh là gì?
"bàn bạc chi tiết" trong tiếng Anh là labor (ngoại động từ), labour (ngoại động từ).
labor Ngoại động từ
US/ˈleɪ.bɚ/
Nghĩa: Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.
- to labour a pointbàn bạc chi tiết một vấn đề
labour Ngoại động từ
UK/ˈleɪ.bə/US/ˈleɪ.bɚ/
Nghĩa: Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.
- to labour a pointbàn bạc chi tiết một vấn đề
Câu hỏi thường gặp
Bàn bạc chi tiết tiếng Anh là gì?
"bàn bạc chi tiết" trong tiếng Anh là labor (ngoại động từ), labour (ngoại động từ).