TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bán đảo tiếng Anh là gì?

"bán đảo" trong tiếng Anh là peninsula (danh từ), chersonese (danh từ), peninsular (tính từ).

peninsula Danh từ

UK/pɪˈnɪn.sjʊ.lə/US/pɪˈnɪn.s(j)ʊ.lə/

Nghĩa: Bán đảo.

Xem đầy đủ từ "peninsula": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chersonese Danh từ

UK/ˈkɜːsəˌniːs/

Nghĩa: Bán đảo.

Xem đầy đủ từ "chersonese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peninsular Tính từ

UK/pəˈnɪn.sjə.lə(ɹ)/US/pəˈnɪn.sə.ləɹ/

Nghĩa: Bán đảo; giống như một bán đảo; ở bán đảo.

Xem đầy đủ từ "peninsular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bán đảo tiếng Anh là gì?

"bán đảo" trong tiếng Anh là peninsula (danh từ), chersonese (danh từ), peninsular (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.