TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peninsula

UK/pɪˈnɪn.sjʊ.lə/ US/pɪˈnɪn.s(j)ʊ.lə/ giọng máy của trình duyệt

peninsula nghĩa là bán đảo.

Nghĩa của peninsula

Danh từ

  1. Bán đảo.

Dạng từ của peninsula

Số nhiềupeninsulas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peninsula

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

peninsula nghĩa là gì?

peninsula (danh từ) nghĩa là bán đảo.

peninsula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peninsula: giọng Anh (UK) /pɪˈnɪn.sjʊ.lə/, giọng Mỹ (US) /pɪˈnɪn.s(j)ʊ.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.