Bán cầu tiếng Anh là gì?
"bán cầu" trong tiếng Anh là hemisphere (danh từ), hemispheric (tính từ), hemispherical (tính từ).
hemisphere Danh từ
UK/ˈhɛmɪsfɪə/US/ˈhɛmɪsfɪɹ/
Nghĩa: Bán cầu.
- In the Southern Hemisphere, it is autumn in March, April, and May, and winter in June, July, and August.Ở bán cầu nam, mùa thu rơi vào tháng 3, 4, 5, còn mùa đông rơi vào tháng 6, 7 và 8.
- the Northern hemispherebán cầu bắc
hemispheric Tính từ
Nghĩa: Bán cầu; có hình bán cầu.
hemispherical Tính từ
Nghĩa: Bán cầu; có hình bán cầu.
semisphere Danh từ
Nghĩa: Bán cầu.
Câu hỏi thường gặp
Bán cầu tiếng Anh là gì?
"bán cầu" trong tiếng Anh là hemisphere (danh từ), hemispheric (tính từ), hemispherical (tính từ).