TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bánh tây tiếng Anh là gì?

"bánh tây" trong tiếng Anh là bread (danh từ), sandwich.

bread Danh từ

UK/bɹɛd/US/bɹɛd/

Nghĩa: bánh mì, bánh mỳ, bánh tây

Xem đầy đủ từ "bread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sandwich

UK/ˈsæn(d).wɪd͡ʒ/US/ˈsænˌ(d)wɪt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "sandwich": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bánh tây tiếng Anh là gì?

"bánh tây" trong tiếng Anh là bread (danh từ), sandwich.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.