sandwich
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæn(d).wɪd͡ʒ/
US/ˈsænˌ(d)wɪt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
sandwich nghĩa là để vào giữa, kẹp vào giữa, kẹp, khoác.
Nghĩa của sandwich
Danh từ
- Bánh xăng-đuých.
- Nghĩa bóng Cái kẹp cái khoác vào giữa.
- Như Sandwich-man.
Ngoại động từ
- Để vào giữa, kẹp vào giữa, xen vào giữa.
Dạng từ của sandwich
| Số nhiều | sandwiches |
| Ngôi thứ ba số ít | sandwiches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sandwiching |
| Quá khứ phân từ | sandwiched |
| Quá khứ | sandwiched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sandwich
Đồng nghĩa
Họ từ của sandwich
Câu ví dụ với sandwich
- I shouldn't have made you that sandwich. Tôi không nên làm cho bạn miếng san quít đó.
- Sami put the frozen sandwich in the microwave. Sami cho sandwich đông lạnh vào trong lò vi sóng.
- Tom would like a sandwich. Tom muốn ăn xăng-uých.
- Mother made us cheese sandwiches for lunch. Mẹ làm bánh mỳ kẹp phô mai cho bọn tôi ăn trưa.
- How many sandwiches are there left? có bao nhiêu chiếc bánh kẹp đã bán
- I like to eat sandwiches with ham and cheese. Tôi thích ăn sandwich với giăm bông và phô mai.
- They're eating sandwiches. Họ đang ăn bánh mì xăng-uých.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sandwich nghĩa là gì?
sandwich (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là để vào giữa, kẹp vào giữa, kẹp, khoác.
sandwich phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sandwich: giọng Anh (UK) /ˈsæn(d).wɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈsænˌ(d)wɪt͡ʃ/.