TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Báo oán tiếng Anh là gì?

"báo oán" trong tiếng Anh là reward (ngoại động từ), requite (ngoại động từ), nemesis (danh từ).

reward Ngoại động từ

UK/ɹɪˈwɔːd/US/ɹɪˈwɔɹd/

Nghĩa: Thưởng, thưởng công; báo ơn, báo oán.

Xem đầy đủ từ "reward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requite Ngoại động từ

UK/ɹɪˈkwaɪt/US/ɹəˈkwaɪt/

Nghĩa: Trả thù, báo thù, báo oán.

Xem đầy đủ từ "requite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nemesis Danh từ

UK/ˈnɛməsɪs/US/ˈnɛməsɪs/

Nghĩa: Sự báo ứng, sự báo oán.

Xem đầy đủ từ "nemesis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

requital Danh từ

UK/ɹɪˈkwaɪt.əl/US/ɹɪˈkwaɪt.əl/

Nghĩa: Sự trả thù, sự báo thù, sự báo oán.

Xem đầy đủ từ "requital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Báo oán tiếng Anh là gì?

"báo oán" trong tiếng Anh là reward (ngoại động từ), requite (ngoại động từ), nemesis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.