Bé hơn tiếng Anh là gì?
"bé hơn" trong tiếng Anh là less (tính từ), lesser (tính từ).
less Tính từ
UK/lɛs/US/lɛs/
Nghĩa: Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém.
- less noise, please!ồn vừa chứ!
- of less valuekém giá trị hơn
lesser Tính từ
UK/ˈlɛsə/US/ˈlɛsɚ/
Nghĩa: Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn.
Câu hỏi thường gặp
Bé hơn tiếng Anh là gì?
"bé hơn" trong tiếng Anh là less (tính từ), lesser (tính từ).