TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bé hơn tiếng Anh là gì?

"bé hơn" trong tiếng Anh là less (tính từ), lesser (tính từ).

less Tính từ

UK/lɛs/US/lɛs/

Nghĩa: Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém.

  • less noise, please!ồn vừa chứ!
  • of less valuekém giá trị hơn

Xem đầy đủ từ "less": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lesser Tính từ

UK/ˈlɛsə/US/ˈlɛsɚ/

Nghĩa: Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn.

Xem đầy đủ từ "lesser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bé hơn tiếng Anh là gì?

"bé hơn" trong tiếng Anh là less (tính từ), lesser (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.