TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bút vẽ tiếng Anh là gì?

"bút vẽ" trong tiếng Anh là paintbrush (danh từ), drawing-pen (danh từ), pencil (danh từ).

paintbrush Danh từ

UK/ˈpeɪntˌbɹʌʃ/US/ˈpeɪntˌbɹʌʃ/

Nghĩa: Chổi sơn; bút vẽ.

Xem đầy đủ từ "paintbrush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drawing-pen Danh từ

US/ˈdr.ɔiɳ.ˈpɛn/

Nghĩa: Bút vẽ (bút sắt).

Xem đầy đủ từ "drawing-pen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pencil Danh từ

UK/ˈpɛnsɪl/

Nghĩa: Bút vẽ.

Xem đầy đủ từ "pencil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

badger Danh từ

UK/ˈbæd͡ʒə/US/ˈbæd͡ʒɚ/

Nghĩa: Bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng).

Xem đầy đủ từ "badger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bút vẽ tiếng Anh là gì?

"bút vẽ" trong tiếng Anh là paintbrush (danh từ), drawing-pen (danh từ), pencil (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.