TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

badger

UK/ˈbæd͡ʒə/ US/ˈbæd͡ʒɚ/ giọng máy của trình duyệt

badger nghĩa là người bán hàng rong, con lửng, đuổi theo, làm phiền.

Nghĩa của badger

Danh từ

  1. Tiếng địa phương Người bán hàng rong.
  2. Động vật học Con lửng.
  3. Bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng).

Ngoại động từ

  1. Đuổi theo.
  2. Làm phiền, quấy rầy.

Dạng từ của badger

Số nhiềubadgers
Ngôi thứ ba số ítbadgers
Hiện tại phân từ (-ing)badgering
Quá khứ phân từbadgered
Quá khứbadgered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với badger

Đồng nghĩa

Họ từ của badger

Cụm từ, thành ngữ với badger

  • to draw the badger — Suỵt cho khua lửng ra khỏi hang (để bắt); (Nghĩa bóng) Làm cho ai khai hết ra những điều bí mật.

Câu hỏi thường gặp

badger nghĩa là gì?

badger (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người bán hàng rong, con lửng, đuổi theo, làm phiền.

badger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của badger: giọng Anh (UK) /ˈbæd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈbæd͡ʒɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.