badger
UK/ˈbæd͡ʒə/
US/ˈbæd͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
badger nghĩa là người bán hàng rong, con lửng, đuổi theo, làm phiền.
Nghĩa của badger
Danh từ
- Tiếng địa phương Người bán hàng rong.
- Động vật học Con lửng.
- Bút vẽ; chổi cạo râu; ruồi giả làm mồi câu (bằng lông con lửng).
Ngoại động từ
- Đuổi theo.
- Làm phiền, quấy rầy.
Dạng từ của badger
| Số nhiều | badgers |
| Ngôi thứ ba số ít | badgers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | badgering |
| Quá khứ phân từ | badgered |
| Quá khứ | badgered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với badger
Đồng nghĩa
Họ từ của badger
Cụm từ, thành ngữ với badger
- to draw the badger — Suỵt cho khua lửng ra khỏi hang (để bắt); (Nghĩa bóng) Làm cho ai khai hết ra những điều bí mật.
Câu hỏi thường gặp
badger nghĩa là gì?
badger (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người bán hàng rong, con lửng, đuổi theo, làm phiền.
badger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của badger: giọng Anh (UK) /ˈbæd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈbæd͡ʒɚ/.