Băng hà tiếng Anh là gì?
"băng hà" trong tiếng Anh là die (động từ), lose (động từ), glacier.
die Động từ
UK/daɪ/US/daɪ/
Nghĩa: Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh.
- to die of illenesschết vì ốm
- to die in battle (action)chết trận
lose Động từ
UK/luːz/US/luz/
Nghĩa: mất, băng hà
glacier
UK/ˈɡlæs.jə/US/ˈɡleɪ.ʃɚ/
demise Danh từ
UK/dɪˈmaɪz/US/dɪˈmaɪz/
Nghĩa: Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...).
Câu hỏi thường gặp
Băng hà tiếng Anh là gì?
"băng hà" trong tiếng Anh là die (động từ), lose (động từ), glacier.