TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Băng hà tiếng Anh là gì?

"băng hà" trong tiếng Anh là die (động từ), lose (động từ), glacier.

die Động từ

UK/daɪ/US/daɪ/

Nghĩa: Chết, mất, từ trần; băng hà (vua); tịch; hy sinh.

  • to die of illenesschết vì ốm
  • to die in battle (action)chết trận

Xem đầy đủ từ "die": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lose Động từ

UK/luːz/US/luz/

Nghĩa: mất, băng hà

Xem đầy đủ từ "lose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glacier

UK/ˈɡlæs.jə/US/ˈɡleɪ.ʃɚ/

Xem đầy đủ từ "glacier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demise Danh từ

UK/dɪˈmaɪz/US/dɪˈmaɪz/

Nghĩa: Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...).

Xem đầy đủ từ "demise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Băng hà tiếng Anh là gì?

"băng hà" trong tiếng Anh là die (động từ), lose (động từ), glacier.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.