demise
UK/dɪˈmaɪz/
US/dɪˈmaɪz/
giọng máy của trình duyệt
demise nghĩa là sự sụp đổ, suy vong, sự chết, sự qua đời.
Nghĩa của demise
Danh từ
- Sự sụp đổ, suy vong, suy tàn.
- Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...).
Dạng từ của demise
| Số nhiều | demises |
| Ngôi thứ ba số ít | demises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | demising |
| Quá khứ phân từ | demised |
| Quá khứ | demised |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demise
Đồng nghĩa
Họ từ của demise
Câu hỏi thường gặp
demise nghĩa là gì?
demise (danh từ) nghĩa là sự sụp đổ, suy vong, sự chết, sự qua đời.
demise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demise: giọng Anh (UK) /dɪˈmaɪz/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmaɪz/.