TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demise

UK/dɪˈmaɪz/ US/dɪˈmaɪz/ giọng máy của trình duyệt

demise nghĩa là sự sụp đổ, suy vong, sự chết, sự qua đời.

Nghĩa của demise

Danh từ

  1. Sự sụp đổ, suy vong, suy tàn.
  2. Sự chết, sự qua đời, sự băng hà (của vua chúa...).

Dạng từ của demise

Số nhiềudemises
Ngôi thứ ba số ítdemises
Hiện tại phân từ (-ing)demising
Quá khứ phân từdemised
Quá khứdemised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demise

Đồng nghĩa

Họ từ của demise

Câu hỏi thường gặp

demise nghĩa là gì?

demise (danh từ) nghĩa là sự sụp đổ, suy vong, sự chết, sự qua đời.

demise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demise: giọng Anh (UK) /dɪˈmaɪz/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.