TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bơi xuồng tiếng Anh là gì?

"bơi xuồng" trong tiếng Anh là canoe (nội động từ), paddle (danh từ), canoeist (danh từ).

canoe Nội động từ

UK/kəˈnuː/US/kəˈnuː/

Nghĩa: Bơi xuồng.

Xem đầy đủ từ "canoe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paddle Danh từ

UK/ˈpædl̩/US/ˈpædl̩/

Nghĩa: Cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng.

Xem đầy đủ từ "paddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canoeist Danh từ

UK/kəˈnuːɪst/US/kəˈnuːɪst/

Nghĩa: Người bơi xuồng; người thích bơi xuồng.

Xem đầy đủ từ "canoeist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bơi xuồng tiếng Anh là gì?

"bơi xuồng" trong tiếng Anh là canoe (nội động từ), paddle (danh từ), canoeist (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.