Bơi xuồng tiếng Anh là gì?
"bơi xuồng" trong tiếng Anh là canoe (nội động từ), paddle (danh từ), canoeist (danh từ).
canoe Nội động từ
UK/kəˈnuː/US/kəˈnuː/
Nghĩa: Bơi xuồng.
paddle Danh từ
UK/ˈpædl̩/US/ˈpædl̩/
Nghĩa: Cuộc bơi xuồng, sự chèo xuồng.
canoeist Danh từ
UK/kəˈnuːɪst/US/kəˈnuːɪst/
Nghĩa: Người bơi xuồng; người thích bơi xuồng.
Câu hỏi thường gặp
Bơi xuồng tiếng Anh là gì?
"bơi xuồng" trong tiếng Anh là canoe (nội động từ), paddle (danh từ), canoeist (danh từ).