TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bướu cổ tiếng Anh là gì?

"bướu cổ" trong tiếng Anh là goiter (danh từ), goitre (danh từ), bronchocele (danh từ).

goiter Danh từ

UK/ˈɡɔɪtə/US/ˈɡɔɪtɚ/

Nghĩa: Bướu giáp, bướu cổ.

Xem đầy đủ từ "goiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goitre Danh từ

UK/ˈɡɔɪ.tə/US/ˈɡɔɪ.tɚ/

Nghĩa: Bướu giáp, bướu cổ.

Xem đầy đủ từ "goitre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bronchocele Danh từ

Nghĩa: Bướu giáp, bướu cổ.

Xem đầy đủ từ "bronchocele": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gizzard

UK/ˈɡɪzəd/US/ˈɡɪzɚd/

Xem đầy đủ từ "gizzard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bướu cổ tiếng Anh là gì?

"bướu cổ" trong tiếng Anh là goiter (danh từ), goitre (danh từ), bronchocele (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.