TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bạch cầu tiếng Anh là gì?

"bạch cầu" trong tiếng Anh là white blood cell (danh từ), leucocyte (danh từ), leucocytic (tính từ).

white blood cell Danh từ

Nghĩa: Bạch cầu, bạch huyết cầu.

Xem đầy đủ từ "white blood cell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leucocyte Danh từ

Nghĩa: Bạch cầu.

Xem đầy đủ từ "leucocyte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leucocytic Tính từ

Nghĩa: (thuộc) bạch cầu.

Xem đầy đủ từ "leucocytic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plasmocyte Danh từ

Nghĩa: Bạch cầu.

Xem đầy đủ từ "plasmocyte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amebocyte Danh từ

Nghĩa: Tế bào amip; bạch cầu.

Xem đầy đủ từ "amebocyte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leukocyte

UK/ˈluːkə(ʊ)sʌɪt/US/ˈluːkə(ʊ)sʌɪt/

Xem đầy đủ từ "leukocyte": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plasmacytes Danh từ

Nghĩa: Bạch cầu.

Xem đầy đủ từ "plasmacytes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bạch cầu tiếng Anh là gì?

"bạch cầu" trong tiếng Anh là white blood cell (danh từ), leucocyte (danh từ), leucocytic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.