Bại tiếng Anh là gì?
"bại" trong tiếng Anh là lose (ngoại động từ), fail, paralysed.
lose Ngoại động từ
UK/luːz/US/luz/
Nghĩa: Thua, bại.
- to lose a lawsuitthua kiện
- to lose a battlethua trận
fail
UK/feɪl/US/feɪl/
- They'll fail.Họ sẽ thất bại.
- If I should fail again, I would give up the plan.Nếu tôi thất bại lần nữa, tôi sẽ từ bỏ kế hoạch.
paralysed
Câu hỏi thường gặp
Bại tiếng Anh là gì?
"bại" trong tiếng Anh là lose (ngoại động từ), fail, paralysed.