TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bại tiếng Anh là gì?

"bại" trong tiếng Anh là lose (ngoại động từ), fail, paralysed.

lose Ngoại động từ

UK/luːz/US/luz/

Nghĩa: Thua, bại.

  • to lose a lawsuitthua kiện
  • to lose a battlethua trận

Xem đầy đủ từ "lose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fail

UK/feɪl/US/feɪl/

  • They'll fail.Họ sẽ thất bại.
  • If I should fail again, I would give up the plan.Nếu tôi thất bại lần nữa, tôi sẽ từ bỏ kế hoạch.

Xem đầy đủ từ "fail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paralysed

Xem đầy đủ từ "paralysed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bại tiếng Anh là gì?

"bại" trong tiếng Anh là lose (ngoại động từ), fail, paralysed.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.